处世方正

xử thế phương chánh

Hán Việt: xử thế phương chánh

Tổng quan

Cấu tạo: 處 (xử) + 世 (thế) + 方 (phương) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xử thế công bằng
  • Biên soạn 處世方正 hǔshìfāngzhèng f.e. be fair and square in all dealings

Eng

  • Cihui 處世方正 hǔshìfāngzhèng f.e. be fair and square in all dealings

Từ liên quan

Gần nghĩa

方正不阿 · 处世之道 · 处世原则 · 方正县 · 方正不苟 · 方正贤良 · 方正之士 · 处世立身