多言数穷

duō yán shuò qióngđa ngôn sổ cùng

Hán Việt: đa ngôn sổ cùng · Pinyin: duō yán shuò qióng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

言多必失,必有理屈之时。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

話說多了,就會有理屈的時候。「多言數窮」形容言多必失。《老子》第五章:「多言數窮,不如守中。」《舊五代史.卷四七.唐書.末帝本紀中》:「多言數窮,雖聖祖之所戒; 千慮一得,冀愚者之可從。」

Cấu tạo: 多 (đa) + 言 (ngôn) + 數 (sổ) + 窮 (cùng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 言多必失,必有理屈之时。

Từ liên quan

Gần nghĩa

多言或中 · 多言狂 · 多言癖 · 多言的 · 多言繁称 · 多言多败 · 多言多语 · 多言多語