如入鮑魚之肆,久而不聞其臭
Pinyin: rú rù bào yú zhī sì,jiǔ ér bù wén qí chòu
Tổng quan
Cấu tạo: 如 (như) + 入 (nhập) + 鮑 (bảo) + 魚 (ngư) + 之 (chi) + 肆 (tứ) + , + 久 (cửu) + 而 (nhi) + 不 (bất) + 聞 (văn) + 其 (kì) + 臭 (xú)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲍鱼:咸鱼;肆:店铺。如同进入咸鱼店,时间一长就闻不到它的腥臭味。比喻环境对人的熏染和影响。