安邦定国

ān bāng dìng guóan bang định quốc

Hán Việt: an bang định quốc · Pinyin: ān bāng dìng guó

Tổng quan

mang lại hoà bình và sự ổn định cho đất nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

邦:泛指国家。使国家安定巩固。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

治理國家使穩固安定。《三國演義》第三七回:「方今天下大亂,四方雲擾,欲見孔明,求安邦定國之策耳。」《東周列國志》第九七回:「話說大梁人范雎字叔,有談天說地之能,安邦定國之志。」也作「安邦治國」。

Cấu tạo: 安 (an) + 邦 (bang) + 定 (định) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước
  • Biên soạn 安邦定國 nbāngdìngguó f.e. bring peace and stability to the country

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邦:泛指国家。使国家安定巩固。

Eng

  • Cihui 安邦定國 nbāngdìngguó f.e. bring peace and stability to the country

Từ liên quan

Gần nghĩa

定国安邦 · 安邦治国