宣传册

xuān chuán cètuyên truyện sách

Hán Việt: tuyên truyện sách · Pinyin: xuān chuán cè

Tổng quan

tờ quảng cáo

Cấu tạo: 宣 (tuyên) + 傳 (truyện) + 冊 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tờ rơi
  • Cihui tập gấp
  • Tần suất từ tờ quảng cáo , tờ rơi , tập gấp

Eng

  • Cihui commercial brochure; advertising pamphlet; flyer
  • Tần suất từ commercial brochure; advertising pamphlet; flyer

Từ liên quan

Gần nghĩa

宣传员 · 宣传品 · 宣传弹 · 宣传画 · 宣传的 · 宣传者 · 宣传部 · 宣傳品