宣传画
tuyên truyện họa
Hán Việt: tuyên truyện họa · Pinyin: xuān chuán huà
Tổng quan
HOẠ tranh tuyên truyền
也叫招贴画”。以宣传鼓动、制造舆论为目的,常带有号召性的醒目文字的绘画。多大量复制,张贴于公共场所。有政治性的,也有文化性的或商业性的。一般有造型简明、色彩鲜艳等特点。
為鼓吹、宣傳所作的畫。如:「到處看到政府為推行政策的宣傳畫。」
Nghĩa
Việt
- Cihui áp phích tuyên truyền
- Cihui bảng quảng cáo
- Tần suất từ tuyên truyến hoạch/tuyên truyến họa/tuyên truyền hoạch/tuyên truyền họa/tuyên truyện hoạch/tuyên truyện họa: tranh tuyên truyền; tranh tuyên truyền
- Biên soạn 宣傳畫 uānchuánhuà n. picture poster M:¹⁰fú/¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為鼓吹、宣傳所作的畫。如:「到處看到政府為推行政策的宣傳畫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也叫招贴画”。以宣传鼓动、制造舆论为目的,常带有号召性的醒目文字的绘画。多大量复制,张贴于公共场所。有政治性的,也有文化性的或商业性的。一般有造型简明、色彩鲜艳等特点。
Eng
- Cihui propaganda poster; advertising hoarding
- Tần suất từ 宣傳畫 uānchuánhuà n. picture poster M:¹⁰fú/¹zhāng
Đức
- Handedict Plakat, Poster