尘埃落定

chén āi luò dìngtrần ai lạc định

Hán Việt: trần ai lạc định · Pinyin: chén āi luò dìng

Tổng quan

mọc rễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻事情有了结局或结果:世界杯小组赛~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事情已成定局。如:「經過多次的爭辯討論,這次自強活動的行程終於塵埃落定。」

Cấu tạo: 塵 (trần) + 埃 (ai) + 落 (lạc) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "Red Poppies", tiểu thuyết của 阿來
  • Cihui 阿来
  • Cihui nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong
  • Cihui đã được hoàn tất
  • Biên soạn 塵埃落定 hén'āiluòdìng f.e. Everything is settled

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情有了结局或结果:世界杯小组赛~。

Eng

  • Cihui "Red Poppies", novel by 阿來; 阿来

Đức

  • Handedict zu Ende gegangen (Redew), abgeschlossen

Từ liên quan

Gần nghĩa

塵埃傳染 · 尘埃传染 · 尘埃传播 · 尘埃含量 · 尘埃粒子 · 尘埃学 · 尘埃搜集器 · 尘埃计算器