屈服

qū fú khuất phục

Hán Việt: khuất phục · Pinyin: qū fú

Tổng quan

đầu hàng | khuất phục | nhượng bộ | (như động từ ngoại động) đánh bại | chế ngự úi mình mà theo người khác — Bắt người khác phải chịu theo mình. khuất phục khuất phục ☆Cúi mình mà theo người khác — Bắt người khác phải chịu theo mình.

Cấu tạo: (khuất) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu hàng | khuất phục | nhượng bộ | (như động từ ngoại động) đánh bại | chế ngự úi mình mà theo người khác — Bắt người khác phải chịu theo mình. khuất phục khuất phục ☆Cúi mình mà theo người khác — Bắt người khác phải chịu theo mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曲折起伏。《莊子.大宗師》:「眾人之息以喉。屈服者,其嗌言若哇。」 2.低頭服輸。《後漢書.卷四一.第五鍾離宋寒列傳.宋均》:「彊者為雄,弱即屈服。」也作「屈伏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对外来的压力妥协让步,放弃斗争:~投降。也作屈伏。

Eng

  • CC-CEDICT to surrender|to succumb|to yield|(as a transitive verb) to defeat|to prevail over
  • Cihui to surrender; to succumb; to yield; (as a transitive verb) to defeat; to prevail over

ja

  • JMdict yielding|submission|surrender|giving way|succumbing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屈从 · 降服

Từ trái nghĩa

不屈 · 反抗 · 对抗 · 抗拒 · 抵御 · 抵抗 · 招架 · 頑抗