平地陷人

bình địa hãm nhân

Hán Việt: bình địa hãm nhân

Tổng quan

BÌNH ĐỊA HÃM NHÂN Vô cớ hại người. MANL ghi: 若作佛法商量、故是匙排不上。不作佛法商量、平地陷人無數。總不與麼、也是食飽傷心。 Nếu lấy Phật pháp để thương lượng, dĩ nhiên là khó lãnh hội, mà không dùng Phật pháp để bàn luận thì vô cớ hại vô

Cấu tạo: 平 (bình) + 地 (địa) + 陷 (hãm) + 人 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác MANL ghi: 若作佛法商量、故是匙排不上。不作佛法商量、平地陷人無數。總不與麼、也是食飽傷心。 Nếu lấy Phật pháp để thương lượng, dĩ nhiên là khó lãnh hội, mà không dùng Phật pháp để bàn luận thì vô cớ hại vô số người
  • Nguồn khác Nếu tất cả chẳng như thế, cũng là ăn no mích lòng

Từ liên quan

Gần nghĩa

平地風波 · 平地起家 · 平地风波 · 平地楼台 · 平地吃交 · 平地掘坑 · 平地樓台 · 平地波濤