平步青雲

píng bù qīng yúnbình bộ thanh vân

Hán Việt: bình bộ thanh vân · Pinyin: píng bù qīng yún

Tổng quan

THANH VÂN một bước lên mây; một bước tới trời; nhẹ bước thanh vân; đường mây nhẹ bước

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作平地青云”。突然从平地升到了高空。比喻一下子登上了显贵的地位古往今来有不少人,借着一篇文章平步青云,获得高官显爵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻順利無阻,迅速晉升高位。參見「平地青雲」條。《醒世姻緣傳》第八三回:「狄爺是平步青雲,天來大的喜事體。」《情變》第一回:「你們讀書君子,有平步青雲起來,那纔是前程萬里呢!」

Cấu tạo: 平 (bình) + 步 (bộ) + 青 (thanh) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh chóng tiến thân
  • Cihui phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)
  • Biên soạn id. have a meteoric rise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻順利無阻,迅速晉升高位。參見「平地青雲」條。《醒世姻緣傳》第八三回:「狄爺是平步青雲,天來大的喜事體。」《情變》第一回:「你們讀書君子,有平步青雲起來,那纔是前程萬里呢!」

Eng

  • Cihui 平步青雲 íngbùqīngyún id. have a meteoric rise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扶摇直上 · 青云直上 · 飞黄腾达

Từ trái nghĩa

一蹶不振 · 命途坎坷 · 江河日下 · 穷途潦倒