心平氣和

xīn píng qì hétâm bình khí hòa

Hán Việt: tâm bình khí hòa · Pinyin: xīn píng qì hé

Tổng quan

KHÍ HOÀ ôn hoà nhã nhặn; bình tĩnh hoà nhã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.心情不急躁,态度温和。 2.谓身心安宁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心氣平和,不急不怒。《宋史.卷四三四.儒林傳四.呂祖謙傳》:「心平氣和,不立崖異,一時英偉卓犖之士皆歸心焉。」《官場現形記》第三三回:「外國人瞧不起我們中國的官,也不自今日為始了。這件事我碰著了,倒還是心平氣和。」也作「心平靜氣」、「心平氣定」、「心和氣平」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 平 (bình) + 氣 (khí) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh và điềm đạm (thành ngữ)
  • Cihui một cách bình thản và không căng thẳng
  • Biên soạn 1. even-tempered and good-humored 2. be perfectly calm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心氣平和,不急不怒。《宋史.卷四三四.儒林傳四.呂祖謙傳》:「心平氣和,不立崖異,一時英偉卓犖之士皆歸心焉。」《官場現形記》第三三回:「外國人瞧不起我們中國的官,也不自今日為始了。這件事我碰著了,倒還是心平氣和。」也作「心平靜氣」、「心平氣定」、「心和氣平」。

Eng

  • Cihui 心平氣和 īnpíngqìhé f.e. 1. even-tempered and good-humored 2. be perfectly calm; Wǒmen ∼ de jiāohuànle yìjian. We calmly exchanged views

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平心定气 · 平心易气 · 平心静气

Từ trái nghĩa

大发雷霆 · 意气用事 · 感情用事 · 暴跳如雷 · 气急败坏