忽視
hốt thị
Hán Việt: hốt thị · Pinyin: hū shì
Tổng quan
sao nhãng | bỏ qua | không để ý | phớt lờ em thường. hốt thị hốt thị ☆Xem thường. xem nhẹ; coi nhẹ; lơ là; chểnh mảng; không chú ý; khinh thường。不注意;不重視。 不應該強調一方面而忽視另一方面。 không nên xem trọng mặt này mà xem nhẹ mặt khác. 忽視安全生產,後果將不堪設想。 xem nhẹ an toàn sản xuất, hậu quả không thể lường được.
Nghĩa
Việt
- Cihui hốt thị hốt thị ☆Xem thường.
- Cihui sao nhãng | bỏ qua | không để ý | phớt lờ em thường. hốt thị hốt thị ☆Xem thường. xem nhẹ; coi nhẹ; lơ là; chểnh mảng; không chú ý; khinh thường。不注意;不重視。 不應該強調一方面而忽視另一方面。 không nên xem trọng mặt này mà xem nhẹ mặt khác. 忽視安全生產,後果將不堪設想。 xem nhẹ an toàn sản xuất, hậu quả không thể…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不在意、不重視。如:「他的實力不容忽視。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不注意;不重视:不应该强调一方面而~另一方面|~安全生产,后果将不堪设想。
Eng
- CC-CEDICT to neglect; to overlook; to disregard; to ignore
- Cihui to neglect; to overlook; to disregard; to ignore