怕死貪生

pà sǐ tān shēngphạ tử tham sanh

Hán Việt: phạ tử tham sanh · Pinyin: pà sǐ tān shēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

贪:舍不得。贪恋生存,畏惧死亡。指对敌作战畏缩不前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貪戀生命,害怕死亡。《兒女英雄傳》第七回:「我不像你這等怕死貪生,甘心卑汙苟賤,給那惡僧支使。」也作「貪生怕死」。

Cấu tạo: 怕 (phạ) + 死 (tử) + 貪 (tham) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tham sống sợ chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪戀生命,害怕死亡。《兒女英雄傳》第七回:「我不像你這等怕死貪生,甘心卑汙苟賤,給那惡僧支使。」也作「貪生怕死」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

贪生怕死 · 怕死鬼 · 贪生害义 · 贪生恶死 · 贪生畏死 · 贪生舍义 · 貪生惡死 · 貪生畏死