恆河沙數

héng hé shā shù hằng hà sa sổ

Hán Việt: hằng hà sa sổ · Pinyin: héng hé shā shù

Tổng quan

nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ) ố cát ở sông Hằng, ý nói cực nhiều, không thể tưởng tượng được. hằng hà sa số hằng hà sa số ☆Số cát ở sông Hằng, ý nói cực nhiều, không thể tưởng tượng được. hằng hà sa số; nhiều vô kể; nhiều không đếm xuể。形容數量極多,像恆河里的沙子一樣(原是佛經里的話,恆河是印度的大河)。

Cấu tạo: (hằng) + (hà) + (sa) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ) ố cát ở sông Hằng, ý nói cực nhiều, không thể tưởng tượng được. hằng hà sa số hằng hà sa số ☆Số cát ở sông Hằng, ý nói cực nhiều, không thể tưởng tượng được. hằng hà sa số; nhiều vô kể; nhiều không đếm xuể。形容數量極多,像恆河里的沙子一樣(原是佛經里的話…
  • Cihui hằng hà sa số hằng hà sa số ☆Số cát ở sông Hằng, ý nói cực nhiều, không thể tưởng tượng được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 印度恆河的沙多到不可計數。形容數量極多。《金剛般若波羅蜜經》:「以七寶滿爾所恆河沙數三千大千世界以用布施,得福多不?」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一三.槐西雜志三》:「然則一家一灶神耳,又不識天下人家如恆河沙數,天下灶神亦當如恆河沙數。此恆沙數之灶神,何人為之?」簡稱為「恆沙」。

Eng

  • CC-CEDICT countless as the grains of sand in the Ganges (idiom)
  • Cihui countless as the grains of sand in the Ganges (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

多如牛毛 · 更仆难数 · 车载斗量

Từ trái nghĩa

凤毛麟角 · 寥寥无几 · 寥若晨星 · 屈指可数