恐懼
khủng cụ
Hán Việt: khủng cụ · Pinyin: kǒng jù
Tổng quan
bị khiếp sợ | sợ hãi | kinh sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui bị khiếp sợ | sợ hãi | kinh sợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 畏懼。《易經.震卦.象曰》:「洊雷震,君子以恐懼脩省。」《薛仁貴征遼事略》:「仁貴連飛三箭,射三旗頭墜騎,使遼兵生恐懼之心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惊慌害怕:~不安。
Eng
- CC-CEDICT to be frightened|fear|dread
- Cihui to be frightened; fear; dread
ja
- JMdict being struck with awe