罪恶贯盈

zuì è guàn yíngtội ác quán doanh

Hán Việt: tội ác quán doanh · Pinyin: zuì è guàn yíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言恶贯满盈。语本《书.泰誓上》"商罪贯盈﹐天命诛之。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容罪孽深重。《三國演義》第九回:「今卓上欺天子,下虐生靈,罪惡貫盈,人神共憤。」

Cấu tạo: 罪 (tội) + 惡 (ác) + 貫 (quán) + 盈 (doanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言恶贯满盈。语本《书.泰誓上》"商罪贯盈﹐天命诛之。"

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶贯满盈