惡貫滿盈
ác quán mãn doanh
Hán Việt: ác quán mãn doanh · Pinyin: è guàn mǎn yíng
Tổng quan
nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ) | đầy rẫy tội ác | tràn đầy thói xấu | phạm tội ác tày trời
Nghĩa
Việt
- Cihui ác quán mãn doanh ác quán mãn doanh ☆Cái xấu điều ác đã đầy, ý nói tội ác đã quá nhiều.
- Cihui nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ) | đầy rẫy tội ác | tràn đầy thói xấu | phạm tội ác tày trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所作罪惡如繩貫錢,已周遍滿溢。語本《書經.泰誓上》:「商罪貫盈,天命誅之。」比喻罪大惡極,末日已到。元.無名氏《硃砂擔》第四折:「你今日惡貫滿盈,有何理說!」也作「惡稔貫盈」、「惡稔禍盈」、「惡稔罪盈」。
Eng
- CC-CEDICT lit. strung through and filled with evil (idiom); filled with extreme evil|replete with vice|guilty of monstrous crimes
- Cihui 惡貫滿盈 guànmǎnyíng f.e. face judgment for monstrous crimes | Zhège zuìfàn ∼. The criminal has committed countless crimes and deserve to come to judgment.