應收帳款流通在外的天期
ứng thu trướng khoản lưu thông tại ngoại đích thiên kì
Hán Việt: ứng thu trướng khoản lưu thông tại ngoại đích thiên kì · Pinyin: yīng shōu zhàng kuǎn liú tōng zài wài de tiān qī
Tổng quan
Cấu tạo: 應 (ứng) + 收 (thu) + 帳 (trướng) + 款 (khoản) + 流 (lưu) + 通 (thông) + 在 (tại) + 外 (ngoại) + 的 (đích) + 天 (thiên) + 期 (kì)