我的最大幸褔是發現了我愛你
Pinyin: wǒ de zuì dà xìng fù shì fā xiàn liǎo wǒ ài nǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 我 (ngã) + 的 (đích) + 最 (tối) + 大 (đại) + 幸 (hạnh) + 褔 + 是 (thị) + 發 (phát) + 現 (hiện) + 了 (liễu) + 我 (ngã) + 愛 (ái) + 你 (nhĩ)
Pinyin: wǒ de zuì dà xìng fù shì fā xiàn liǎo wǒ ài nǐ
Cấu tạo: 我 (ngã) + 的 (đích) + 最 (tối) + 大 (đại) + 幸 (hạnh) + 褔 + 是 (thị) + 發 (phát) + 現 (hiện) + 了 (liễu) + 我 (ngã) + 愛 (ái) + 你 (nhĩ)