打擊

dǎ jī đả kích

Hán Việt: đả kích · Pinyin: dǎ jī

Tổng quan

đánh | đập | tấn công | trấn áp | cú đánh | sốc (tâm lý) | bộ gõ (âm nhạc)

Cấu tạo: (đả) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh | đập | tấn công | trấn áp | cú đánh | sốc (tâm lý) | bộ gõ (âm nhạc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敲打。如:「打擊樂器」。 2.挫折。如:「這次的打擊,對他的影響很大。」 3.棒球賽上指打擊手以棒擊球。如:「接下來,輪到強棒王貞治的打擊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 击;撞击; 加以攻击,使对方遭受失败﹑挫折; 犹刺激。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.击;撞击。 2.加以攻击,使对方遭受失败﹑挫折。 3.犹刺激。

Eng

  • CC-CEDICT to hit|to strike|to attack|to crack down on sth|blow|(psychological) shock|percussion (music)
  • Cihui to hit; to strike; to attack; to crack down on sth; blow; (psychological) shock; percussion (music)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冲击 · 反击 · 报复 · 抨击 · 挫折 · 攻击 · 膺惩 · 袭击

Từ trái nghĩa

安慰 · 扶助 · 拉拢 · 鼓励