披毛戴角

pī máo dài jiǎophi mao đái giác

Hán Việt: phi mao đái giác · Pinyin: pī máo dài jiǎo

Tổng quan

PHI MAO ĐÁI GIÁC Phật giáo ngữ. Mang lông đội sừng, ý nói đọa vào loài súc sinh. Ngữ Chi Dư đời thứ ba sau Đại Giám trong CTTNL q.2 ghi: 只如今照一切有无等法,于六根门头刮削并当贪爱,有纤毫治不去,乃至乞施主一粒米、一缕线,个个披毛戴角,牵犁负重,一一须偿他始得。

新华 · Tân Hoa Đại lục

指牲畜。

Cấu tạo: 披 (phi) + 毛 (mao) + 戴 (đái) + 角 (giác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指牲畜。

other

  • Nguồn khác Mang lông đội sừng, ý nói đọa vào loài súc sinh
  • Nguồn khác Ngữ Chi Dư đời thứ ba sau Đại Giám trong CTTNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

披毛犀 · 披毛求疵 · 披毛求瑕 · 戴角披毛 · 披毛索黡 · 披毛带角 · 披毛索靥 · 披毛犰狳