振奮

zhèn fèn chấn phấn

Hán Việt: chấn phấn · Pinyin: zhèn fèn

Tổng quan

phấn chấn | nâng cao tinh thần | truyền cảm hứng

Cấu tạo: (chấn) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn chấn | nâng cao tinh thần | truyền cảm hứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 振作奮發。唐.韋應物〈廣陵行〉:「翕習英豪集,振奮士卒驍。」唐.李咸用〈送從兄入京〉詩:「大抵男兒須振奮,近來時事懶思量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神奋发,奋起精神振奋|一个令人振奋的消息。

Eng

  • CC-CEDICT to stir oneself up|to raise one's spirits|to inspire
  • Cihui to stir oneself up; to raise one's spirits; to inspire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴奋 · 感奋 · 抖擞 · 振作 · 昂扬 · 焕发

Từ trái nghĩa

委靡 · 消沉 · 灰心 · 颓丧