推陳出新

tuī chén chū xīn thôi trần xuất tân

Hán Việt: thôi trần xuất tân · Pinyin: tuī chén chū xīn

Tổng quan

loại bỏ cái cũ, đem vào cái mới (thành ngữ) | đổi mới

Cấu tạo: (thôi) + (trần) + (xuất) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại bỏ cái cũ, đem vào cái mới (thành ngữ) | đổi mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去老舊的,創造出新的事物或方法。清.方薰《山靜居詩話》:「詩固病在窠臼,然須知推陳出新,不至流入下劣,此慈溪葉丈鳳占之論也。」

Eng

  • CC-CEDICT to push out the old and bring in the new (idiom); to innovate
  • Cihui 推陳出新 uīchénchūxīn f.e. 1. weed out chaff to get sth. new 2. make renovations

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

除旧布新 · 革故鼎新

Từ trái nghĩa

墨守成法 · 墨守成规 · 抱残守缺 · 陈陈相因 · 食古不化