文明人
văn minh nhân
Hán Việt: văn minh nhân
Tổng quan
văn minh nhân/vấn minh nhân: người văn minh
有文化教養的現代人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người văn minh
- Tần suất từ văn minh nhân/vấn minh nhân: người văn minh; (thuộc) đạo Cơ,đốc; tin vào Cơ,đốc, (thuộc) thánh, (thuộc) người văn minh, lễ chôn cất theo đúng thủ tục của nhà thờ, tên thánh, người theo đạo Cơ,đốc, người văn minh (đối với người dã man như thú vật); người văn minh
- Biên soạn 1. civilized people 2. well-educated people M:²wèi/¹míng/¹gè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有文化教養的現代人。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi Christian
Eng
- JMdict civilized person
- JMdict civilized people
- Cihui 文明人 énmíng rén n. 1. civilized people 2. well-educated people M:²wèi/¹míng/¹gè
- Tần suất từ n. 1. civilized people 2. well-educated people M:²wèi/¹míng/¹gè
ja
- JMdict 文明人(ぶんめいじん)