文明小史

wén míng xiǎo shǐvăn minh tiểu sử

Hán Việt: văn minh tiểu sử · Pinyin: wén míng xiǎo shǐ

Tổng quan

Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉

新华 · Tân Hoa Đại lục

长篇小说。清代李伯元作。六十回。以1900年庚子事变后处于动荡、变革中的中国社会为背景,广泛深入地描写了西方文明引进中国后被接纳、抵制、扭曲的过程,揭露了清廷官吏的守旧、昏庸,以及假借维新之名图谋升官发财的社会风气。

Cấu tạo: 文 (văn) + 明 (minh) + 小 (tiểu) + 史 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元 hoặc Li Baojia 李寶嘉
  • Cihui 李宝嘉, miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八國聯軍
  • Cihui 八国联军
  • Tần suất từ Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉, 李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八國聯軍, 八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长篇小说。清代李伯元作。六十回。以1900年庚子事变后处于动荡、变革中的中国社会为背景,广泛深入地描写了西方文明引进中国后被接纳、抵制、扭曲的过程,揭露了清廷官吏的守旧、昏庸,以及假借维新之名图谋升官发财的社会风气。

Eng

  • Cihui Short History of Civilization, late Qing novel by Li Boyuan 李伯元 or Li Baojia 李寶嘉; 李宝嘉 describing the turmoil after the 1900 Eight-Nation Alliance 八國聯軍; 八国联军
  • Tần suất từ Short History of Civilization, late Qing novel by Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] or Li Baojia 李寶嘉, 李宝嘉[Li3 Bao3 jia1] describing the turmoil after the 1900 Eight-Nation Alliance 八國聯軍, 八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

文明人 · 文明化 · 文明戏 · 文明戲 · 文明病 · 文明的 · 文明公约 · 文明单位