文明的

văn minh đích

Hán Việt: văn minh đích

Tổng quan

(thuộc) công dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội), (thuộc) bên đời (trái với bên đạo), (pháp lý) hộ (thuộc) dân sự (trái với hình), lễ phép, lễ độ, lịch sự, thường, tổ chức phòng không nhân dân

Cấu tạo: 文 (văn) + 明 (minh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 văn minh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi civil

Từ liên quan

Gần nghĩa

文明人 · 文明化 · 文明戏 · 文明戲 · 文明病 · 文明 · 文明小史 · 文明的摇篮