文殊师利所说不思议佛境界经
văn thù sư lợi sở thuyết bất tư nghị phật cảnh giới kinh
Hán Việt: văn thù sư lợi sở thuyết bất tư nghị phật cảnh giới kinh
Tổng quan
văn thù sư lợi sở thuyết bất tư nghị phật cảnh giới kinh (經名)二卷,唐菩提流支譯。大寶積經第三十五善德天子會之別譯。☸
Cấu tạo: 文 (văn) + 殊 (thù) + 师 (sư) + 利 (lợi) + 所 (sở) + 说 (thuyết) + 不 (bất) + 思 (tư) + 议 (nghị) + 佛 (phật) + 境 (cảnh) + 界 (giới) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui văn thù sư lợi sở thuyết bất tư nghị phật cảnh giới kinh (經名)二卷,唐菩提流支譯。大寶積經第三十五善德天子會之別譯。☸