新鮮
tân tiên
Hán Việt: tân tiên · Pinyin: xīn xiān
Tổng quan
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...) | sự tươi mới | mới lạ | không phổ biến ới mẻ tươi tắn. tân tiên tân tiên ☆Mới mẻ tươi tắn. 1. tươi sốt; tươi (món ăn mới làm) 。(剛生產、宰殺或烹調的食物)沒有變質,也沒有經過醃製、干制等。 新鮮的水果。 hoa quả tươi 新鮮的魚蝦。 tôm cá tươi 新鮮血液。 máu tươi 2. tươi。(花朵)沒有枯萎。 新鮮的花朵。 hoa tươi 3. trong lành (không khí)。(空氣)經常流通,不含雜類氣體。 呼吸新鮮空氣。 hít thở không khí trong lành 4. mới xuất hiện。(事物)出現不久,還不普遍;少見的;希罕。…
Nghĩa
Việt
- Cihui tân tiên tân tiên ☆Mới mẻ tươi tắn.
- Cihui tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...) | sự tươi mới | mới lạ | không phổ biến ới mẻ tươi tắn. tân tiên tân tiên ☆Mới mẻ tươi tắn. 1. tươi sốt; tươi (món ăn mới làm) 。(剛生產、宰殺或烹調的食物)沒有變質,也沒有經過醃製、干制等。 新鮮的水果。 hoa quả tươi 新鮮的魚蝦。 tôm cá tươi 新鮮血液。 máu tươi 2. tươi。(花朵)沒有枯萎。 新鮮的花朵。 hoa tươ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鮮潔不陳腐。唐.李咸用〈謝僧寄茶〉詩:「傾筐短甑蒸新鮮,白紵眼細勻於研。」《老殘遊記》第六回:「今兒有人送來極新鮮的山雞,燙了吃,很好的。」 2.新奇、罕見。《紅樓夢》第二六回:「上面小小五間抱廈,一色雕鏤新鮮花樣隔扇。」《文明小史》第一六回:「姚老夫子不曉得報上出了什麼新鮮新聞,忙問什麼事情?」 3.新穎、嶄新。元.無名氏《貨郎旦》第三折:「你如今做甚麼活計?穿的衣服這等新鮮,全然不像個沒飯吃的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刚生产的,未变质、未污染或未加工的新鲜蔬菜|山里空气很新鲜|新鲜鸭蛋; 刚出现的、不常见的电脑在大城市里已经普及,但在偏远地区还是个新鲜事物。
- Tân Hoa Tự Điển ①刚生产的,未变质、未污染或未加工的新鲜蔬菜|山里空气很新鲜|新鲜鸭蛋。②刚出现的、不常见的电脑在大城市里已经普及,但在偏远地区还是个新鲜事物。
Eng
- CC-CEDICT fresh (experience, food etc)|freshness|novel|uncommon
- Cihui fresh (experience, food etc); freshness; novel; uncommon
ja
- JMdict fresh