旁敲側擊

páng qiāo cè jī bàng xao trắc kích

Hán Việt: bàng xao trắc kích · Pinyin: páng qiāo cè jī

Tổng quan

bóng gió | chọn cách tiếp cận gián tiếp (khi điều tra) (thành ngữ)

Cấu tạo: (bàng) + (xao) + (trắc) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng gió | chọn cách tiếp cận gián tiếp (khi điều tra) (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫文章或說話不從正面直接說明,而從旁比喻或暗示來表達。《二十年目睹之怪現狀》第二○回:「雲岫這東西,不給他兩句,他當人家一輩子都是糊塗蟲呢!只不過不應該這樣旁敲側擊,應該要明亮亮的叫破了他。」

Eng

  • CC-CEDICT to make insinuations|to take an indirect approach (in making inquiries) (idiom)
  • Cihui 旁敲側擊 ángqiāocèjī f.e. attack by innuendo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借题发挥 · 匾打側卓 · 含沙射影 · 拐弯抹角 · 指桑骂槐 · 隐晦曲折

Từ trái nghĩa

开门见山 · 直截了当