殺身成仁
sát thân thành nhân
Hán Việt: sát thân thành nhân · Pinyin: shā shēn chéng rén
Tổng quan
(thành ngữ) chết vì nghĩa | hy sinh như một liệt sĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui sát thân thành nhân sát thân thành nhân ☆Hi sinh mạng sống của mình để làm được điều nhân nghĩa. »Heo đặng câu sát thân thành nhân« (Lục súc tranh công).
- Cihui (thành ngữ) chết vì nghĩa | hy sinh như một liệt sĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.衛靈公》:「志士仁人,無求生以害仁,有殺身以成仁。」指為正義而犧牲生命。《東周列國志》第一○一回:「然大丈夫殺身成仁,視死如歸,功在當時,名垂後世,何不可願之有哉?」也作「殺身成義」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to die a martyr; to be martyred
- Cihui 殺身成仁 hāshēnchéngrén f.e. die for a just cause