泰山不辭土壤,故能成其高
Pinyin: tài shān bù cí tǔ rǎng,gù néng chéng qí gāo
Tổng quan
Cấu tạo: 泰 (thái) + 山 (san) + 不 (bất) + 辭 (từ) + 土 (thổ) + 壤 (nhưỡng) + , + 故 (cố) + 能 (năng) + 成 (thành) + 其 (kì) + 高 (cao)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泰山不排除细小的土石,所以能那么高。比喻人度量大,能包容不同的事物。