狹窄
hiệp trách
Hán Việt: hiệp trách · Pinyin: xiá zhǎi
Tổng quan
hẹp; chật; chật hẹp; eo hẹp (chiều ngang nhỏ). hành lang hẹp 狹窄的小胡同. ngõ hẹp; hẻm chật; hẹp hòi; không rộng rãi (lòng dạ, kiến thức...). tâm địa hẹp hòi
1.宽度小。 2.范围小。 3.心胸﹑见识等不宏大宽广。
1.寬度窄小。《三國志.卷一八.魏書.李典傳》:「賊無故退,疑必有伏。南道狹窄,草木深,不可追也。」 2.心胸狹小、眼光短淺。如:「他的心胸狹窄,目光如豆,處理事情總是見樹不見林,不能顧到全局。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hẹp
- Tần suất từ hiệp trách: hẹp hòi/chật hẹp/hẹp/chật/eo hẹp/không rộng rãi; sự ép (kết, bám) chặt, sự hẹp tính khó chịu, tính phiền phức, tính bất tiện, sự quá chật chội bất tiện (y học) chứng hẹp (một cơ quan trong cơ thể) (từ cổ,nghĩa cổ) tính chật hẹp, tính khắt khe, tính câu nệ (về đạo đức); tính khắc khổ sự phê bình, sự chỉ trích, (y học) sự chẹt; chỗ chẹt, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) strictness; chật hẹp; hẹp; chật; eo hẹp; không rộng rãi
- Biên soạn 狹窄 iázhǎi s.v. 1. narrow; cramped
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬度窄小。《三國志.卷一八.魏書.李典傳》:「賊無故退,疑必有伏。南道狹窄,草木深,不可追也。」 2.心胸狹小、眼光短淺。如:「他的心胸狹窄,目光如豆,處理事情總是見樹不見林,不能顧到全局。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽度小。 2.范围小。 3.心胸﹑见识等不宏大宽广。
- Kaggle Zh-Vi coarctation
Eng
- JMdict contraction
- JMdict narrowing
- JMdict stricture
- JMdict stenosis
- Cihui narrow
- Tần suất từ 狹窄 iázhǎi s.v. 1. narrow; cramped , Zhè shì yī tiáo ∼ de hútòng(r). This is a narrow alley. 2. narrow and limited ◆n. <med.> stricture
Đức
- Handedict eng, schmal
ja
- JMdict 狭窄(きょうさく)