眉飛色舞

méi fēi sè wǔ mi phi sắc vũ

Hán Việt: mi phi sắc vũ · Pinyin: méi fēi sè wǔ

Tổng quan

rạng rỡ vui sướng | phấn khởi tưng bừng mặt mày hớn hở; mở cờ trong bụng; mặt tươi như hoa。形容喜悅或得意。

Cấu tạo: (mi) + (phi) + (sắc) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rạng rỡ vui sướng | phấn khởi tưng bừng mặt mày hớn hở; mở cờ trong bụng; mặt tươi như hoa。形容喜悅或得意。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常喜悅得意的神情。《官場現形記》第一回:「王鄉紳一聽此言,不禁眉飛色舞。」《花月痕》第六回:「已是眉飛色舞,豪情勃發了。」也作「色飛眉舞」。

Eng

  • CC-CEDICT smiles of exultation|radiant with delight
  • Cihui smiles of exultation; radiant with delight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜形于色 · 喜笑颜开 · 沾沾自喜 · 眉开眼笑

Từ trái nghĩa

垂头丧气 · 愁眉不展 · 愁眉苦脸