着意栽花花不發,無意插柳柳成蔭
Pinyin: zhuó yì zāi huā huā bù fā,wú yì chā liǔ liǔ chéng yīn
Tổng quan
Cấu tạo: 着 (trứ) + 意 (ý) + 栽 (tài) + 花 (hoa) + 花 (hoa) + 不 (bất) + 發 (phát) + , + 無 (vô) + 意 (ý) + 插 (sáp) + 柳 (liễu) + 柳 (liễu) + 成 (thành) + 蔭 (ấm)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 着意:用心。有心栽种的花没开,无意插下的柳枝却成了一片柳荫。比喻存心想求得的没得到,不经意的却意外地取得了收获