穩重

wěn zhòng ổn trọng

Hán Việt: ổn trọng · Pinyin: wěn zhòng

Tổng quan

vững vàng | đứng đắn | điềm tĩnh

Cấu tạo: (ổn) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vững vàng | đứng đắn | điềm tĩnh
  • Cihui ổn trọng ổn trọng ☆Cẩn thận để được yên. »Thấy chành ổn trọng khác người thường nhân« (Hoa Tiên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉著莊重。《紅樓夢》第二二回:「誰想賈母自見寶釵來了,喜他穩重和平,正值他纔過第一個生辰,便自己蠲資二十兩,喚了鳳姐來,交與他置酒戲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉静庄重;不轻浮举止稳重|稳重大方|女教师既温柔又稳重。

Eng

  • CC-CEDICT steady|earnest|staid
  • Cihui steady; earnest; staid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庄严 · 庄重 · 稳健 · 端庄

Từ trái nghĩa

急躁 · 暴躁 · 毛躁 · 浮躁 · 癫狂 · 轻浮 · 轻薄