端起碗吃肉,放下筷子罵娘

duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

Pinyin: duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

Tổng quan

nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ) | nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền | vô ơn với những gì đã được cho

Cấu tạo: (đoan) + (khởi) + (oản) + (cật) + (nhục) + + (phóng) + (hạ) + (khoái) + (tử) + (mạ) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ) | nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền | vô ơn với những gì đã được cho

Eng

  • CC-CEDICT lit. to eat meat from one's bowl, then put down one's chopsticks and scold one's mother (idiom)|fig. to complain despite being privileged|to be ungrateful for what one has been given
  • Cihui lit. to eat meat from one's bowl, then put down one's chopsticks and scold one's mother (idiom)/fig. to complain despite being privileged/to be ungrateful for what one has been given