笔墨纸砚
bút mặc chỉ nghiễn
Hán Việt: bút mặc chỉ nghiễn · Pinyin: bǐ mò zhǐ yàn
Tổng quan
giấy và bút mực
指书写工具。
書房常備的筆、墨、紙、硯等文具。清.洪昇《長生殿》第十二齣:「啟娘娘:紙、墨、筆、硯,已安排齊備了。」也稱為「文房四寶」、「文房四士」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giấy bút mực
- VietPhrases giấy và bút mực
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指书写工具。