第一夫人

dì yī fū rénđệ nhất phu nhân

Hán Việt: đệ nhất phu nhân · Pinyin: dì yī fū rén

Tổng quan

PHU NHÂN đệ nhất phu nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

一国中国家元首的妻子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各國元首、首相的夫人。

Cấu tạo: 第 (đệ) + 一 (nhất) + 夫 (phu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)
  • Tần suất từ Đệ nhất Phu nhân Hoa Kỳ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vợ tổng thống; vợ thông đốc bang, người đàn bà trội nhất (trong nghệ thuật) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tổng thống phu nhân; phu nhân thống đốc bang, người đàn bà lỗi lạc trong một ngành nghệ thuật; Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ); PHU NHÂN đệ nhất phu nhân; đệ nhất phu nhân
  • Biên soạn 第一夫人 ì-yī fūrén n. <loan> the first lady; wife of the president of a country M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各國元首、首相的夫人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一国中国家元首的妻子。

Eng

  • Cihui First Lady (wife of US president)
  • Tần suất từ 第一夫人 ì-yī fūrén n. <loan> the first lady; wife of the president of a country M:²wèi

Đức

  • Handedict First Lady (Eig, Pers)

Từ liên quan

Gần nghĩa

夫人裙带 · 夫人林氏 · 第一世界 · 第一产业 · 第一人称 · 第一人稱 · 第一位的 · 第一作者