肝膽相照
can đảm tương chiếu
Hán Việt: can đảm tương chiếu · Pinyin: gān dǎn xiāng zhào
Tổng quan
đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ) | thể hiện sự tận tụy hoàn toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ) | thể hiện sự tận tụy hoàn toàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻赤誠相處。《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「肝膽相照,斯為腹心之友。」也作「肝膽照人」。
Eng
- CC-CEDICT to treat one another with absolute sincerity (idiom); to show total devotion
- Cihui 肝膽相照 āndǎnxiāngzhào f.e. show utter devotion (to a friend/etc.); sincerity