膝下承歡

xī xià chéng huāntất hạ thừa hoan

Hán Việt: tất hạ thừa hoan · Pinyin: xī xià chéng huān

Tổng quan

Nương vui dưới gối (của cha mẹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

在父母跟前尽心侍奉,以博得父母的欢心。

Cấu tạo: 膝 (tất) + 下 (hạ) + 承 (thừa) + 歡 (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nương vui dưới gối (của cha mẹ
  • Biên soạn 1. please one's parents by living with them 2. children give delight to their parents

Eng

  • Cihui 膝下承歡 īxiàchénghuān f.e. <wr.> 1. please one's parents by living with them 2. children give delight to their parents

Từ liên quan

Gần nghĩa

承欢膝下 · 膝下犹虚 · 承欢献媚 · 膝下荒凉 · 膝下儿女 · 膝下兒女 · 膝下无儿 · 膝下无子