舉不勝舉
cử bất thắng cử
Hán Việt: cử bất thắng cử · Pinyin: jǔ bù shèng jǔ
Tổng quan
nhiều không đếm xuể (thành ngữ) | vô số kể
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều không đếm xuể (thành ngữ) | vô số kể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 列舉不完。形容數量極多。如:「像他這樣不惜一切追求名利的人,在現今社會中,舉不勝舉。」
Eng
- CC-CEDICT too numerous to list (idiom); innumerable
- Cihui 舉不勝舉 ǔbùshèngjǔ f.e. too numerous to mention/cite | Tā ¹zuòde hǎoshì ∼. His good deeds are too numerous to mention.