良心喂狗

liáng xīn wèi gǒulương tâm ủy cẩu

Hán Việt: lương tâm ủy cẩu · Pinyin: liáng xīn wèi gǒu

Tổng quan

đem lương tâm cho chó ăn (thành ngữ)

Cấu tạo: 良 (lương) + 心 (tâm) + 餵 (ủy) + 狗 (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô lương tâm

Eng

  • Cihui to have fed one's conscience to the dogs (idiom)/devoid of conscience

Từ liên quan

Gần nghĩa

良心发现 · 良心上地 · 良心未泯 · 良心犯 · 良心的 · 良心的责备 · 良心丧尽 · 良心何在