行动方针
hành động phương châm
Hán Việt: hành động phương châm
Tổng quan
đồ ăn, đinh đầu bẹt; đinh bấm, đường khâu lược, (hàng hải) dây néo góc buồm, (hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió), (nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là kh
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phương châm hành động
- Biên soạn course of action
Eng
- Cihui 行動方針 íngdòng fāngzhēn n. course of action