詳細
tường tế
Hán Việt: tường tế · Pinyin: xiáng xì
Tổng quan
chi tiết | cụ thể | tỉ mỉ 形 kỹ càng tỉ mỉ。周密完備。 詳細研究。 nghiên cứu tỉ mỉ 道理講得很詳細。 lý lẽ rất kỹ càng đầy đủ.
Nghĩa
Việt
- Cihui chi tiết | cụ thể | tỉ mỉ 形 kỹ càng tỉ mỉ。周密完備。 詳細研究。 nghiên cứu tỉ mỉ 道理講得很詳細。 lý lẽ rất kỹ càng đầy đủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.完備、仔細。《初刻拍案驚奇》卷一八:「大姓問其來歷,詳細說得對科,果是松江富家與大姓家有好些年誼的。」 2.詳情、細節。《西遊記》第一二回:「朕只道是他跌昏了胡言。又問他詳細,他說的話,與劉全一般。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 细节﹔详情; 周密完备。
- Tân Hoa Tự Điển 1.细节﹔详情。 2.周密完备。
Eng
- CC-CEDICT detailed|in detail|minute
- Cihui detailed; in detail; minute
ja
- JMdict details|particulars|specifics|detailed|specific