計算技術在在工業上中應用
kế toán kĩ thuật tại tại công nghiệp thượng trung ứng dụng
Hán Việt: kế toán kĩ thuật tại tại công nghiệp thượng trung ứng dụng · Pinyin: jì suàn jì shù zài zài gōng yè shàng zhōng yìng yòng
Tổng quan
Cấu tạo: 計 (kế) + 算 (toán) + 技 (kĩ) + 術 (thuật) + 在 (tại) + 在 (tại) + 工 (công) + 業 (nghiệp) + 上 (thượng) + 中 (trung) + 應 (ứng) + 用 (dụng)