诗人的

thi nhân đích

Hán Việt: thi nhân đích

Tổng quan

(thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ, hợp với thơ, hợp với nhà thơ, có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ, sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu, sự phóng túng về niêm luật (thơ)

Cấu tạo: 詩 (thi) + 人 (nhân) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thuộc về thơ

Từ liên quan

Gần nghĩa

人的胃 · 人的脚 · 诗人们 · 人的皮肤 · 詩人 · 诗人 · 诗人节 · 人的