趾高氣揚

zhǐ gāo qì yáng chỉ cao khí dương

Hán Việt: chỉ cao khí dương · Pinyin: zhǐ gāo qì yáng

Tổng quan

kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ) | ngạo mạn

Cấu tạo: (chỉ) + (cao) + (khí) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ) | ngạo mạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路腳抬得很高,十分神氣。語本《左傳.桓公十三年》:「莫敖必敗。舉趾高,心不固矣。」後形容驕傲自滿、得意忘形的樣子。《花月痕》第一二回:「他趾高氣揚,全不照管,便栽了一交。」《二十年目睹之怪現狀》第四四回:「正說話時,便來了兩個人,都是趾高氣揚的。」也作「足高氣揚」。

Eng

  • CC-CEDICT high and mighty (idiom); arrogant
  • Cihui 趾高氣揚 hǐgāoqìyáng* f.e. pompous; arrogant | ²Qiáo tā nàge ∼ de yàngzi. Look how arrogant he is.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可一世 · 沾沾自喜 · 耀武扬威 · 高视阔步

Từ trái nghĩa

低声下气 · 低首下心 · 垂头丧气 · 奴颜婢膝 · 灰心丧气