輕舉妄動

qīng jǔ wàng dòng khinh cử vọng động

Hán Việt: khinh cử vọng động · Pinyin: qīng jǔ wàng dòng

Tổng quan

hành động mù quáng không suy nghĩ (thành ngữ) hành động thiếu suy nghĩ; manh động (cử động khinh xuất, hành động ngông cuồng không thận trọng cân nhắc mà liều lĩnh hành động.)。不經慎重考慮,盲目行動。

Cấu tạo: (khinh) + (cử) + (vọng) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động mù quáng không suy nghĩ (thành ngữ) hành động thiếu suy nghĩ; manh động (cử động khinh xuất, hành động ngông cuồng không thận trọng cân nhắc mà liều lĩnh hành động.)。不經慎重考慮,盲目行動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為不慎,舉止輕浮。《三國演義》第一○六回:「主公宜避凶就吉,不可輕舉妄動。」《鏡花緣》第八十四回:「真是輕舉妄動,亂鬧一陣了!」

Eng

  • CC-CEDICT to act blindly without thinking (idiom)
  • Cihui to act blindly without thinking (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

为非作歹 · 胆大妄为 · 胡作非為

Từ trái nghĩa

小心翼翼 · 深思熟虑 · 深谋远虑 · 谋定后动 · 谨小慎微