迅速行动

tấn tốc hành động

Hán Việt: tấn tốc hành động

Tổng quan

sự nhảy, quãng cách nhảy qua, (nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình, một hành động liều lĩnh mạo hiểm, tiến bộ nhanh, nhảy vọt, nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua, nhảy lên; lao vào, (nghĩa bóng) nắm ngay lấy, phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động; ăn có nhai, nói có nghĩ, sợ hết hồn, sợ chết khiếp

Cấu tạo: 迅 (tấn) + 速 (tốc) + 行 (hành) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hành động nhanh

Từ liên quan

Gần nghĩa

行动坐卧 · 行动不便 · 行动主义 · 行动方案 · 行动方针 · 行动电源 · 行动电话 · 行动纲领