運籌帷幄之中,決勝千里之外
Pinyin: yùn chóu wéi wò zhī zhōng,jué shèng qiān lǐ zhī wài
Tổng quan
một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa (thành ngữ)
Cấu tạo: 運 (vận) + 籌 (trù) + 帷 (duy) + 幄 (ác) + 之 (chi) + 中 (trung) + , + 決 (quyết) + 勝 (thắng) + 千 (thiên) + 里 (lí) + 之 (chi) + 外 (ngoại)
Nghĩa
Việt
- Cihui một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷八.高祖本紀》:「夫運籌帷帳之中,決勝於千里之外,吾不如子房。」全句指在帳幕中謀劃策略,掌控千里之外的作戰形勢,並取得勝利戰果。《三國演義》第三九回:「豈不聞『運籌帷幄之中,決勝千里之外』?二弟不可違令。」
Eng
- CC-CEDICT a general planning in the seclusion of his tent is able to determine the outcome of the distant battle (idiom)
- Cihui a general planning in the seclusion of his tent is able to determine the outcome of the distant battle (idiom)